phản động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ của xã hội: Từ này dùng để chỉ những quan điểm, thế lực hoặc hành vi đi ngược lại sự phát triển tiến bộ, thường mang ý nghĩa chính trị sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Âm mưu phản động luôn tìm cách phá hoại thành quả cách mạng.
- Chúng ta cần đấu tranh kiên quyết với những tư tưởng phản động.
- Hành động đó bị lên án là mang tính chất phản động.
Các cách sử dụng nâng cao
"thế lực phản động": chỉ một nhóm, tổ chức có tư tưởng và hành động chống đối sự tiến bộ.
- Các thế lực phản động thường tìm cách gây mất ổn định chính trị.
"tổ chức phản động": chỉ một đoàn thể, hội nhóm có mục đích và hoạt động đi ngược lại lợi ích chung của đất nước.
- Mọi tổ chức phản động đều không có chỗ đứng trong lòng dân tộc.
Biến thể và từ liên quan
- Phản (tiền tố): Có nghĩa là chống lại, đối lập. Ví dụ: phản kháng, phản đối, phản biện.
- Động (thành tố): Trong ngữ cảnh này, hàm ý "hành động", "chuyển động", không phải trạng thái tĩnh.
Từ đồng nghĩa
- Phản cách mạng: Chống lại cách mạng.
- Thủ cựu: Bảo thủ, không chịu thay đổi theo hướng tiến bộ (nghĩa rộng hơn và ít mang tính chính trị gay gắt hơn).
Từ trái nghĩa
- Tiến bộ: Có xu hướng phát triển, cải thiện theo hướng tốt đẹp hơn.
- Cách mạng: Mang tính đổi mới triệt để, thúc đẩy xã hội phát triển.
- tt (H. động: không đứng yên) Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ: Bọn phản động thường lợi dụng những khuyết điểm đó (HCM); Chúng ta phải cảnh giác đề phòng, không để bọn phản động âm mưu phá hoại (HCM).