phản động

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ của xã hội: Từ này dùng để chỉ những quan điểm, thế lực hoặc hành vi đi ngược lại sự phát triển tiến bộ, thường mang ý nghĩa chính trị sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Âm mưu phản động luôn tìm cách phá hoại thành quả cách mạng.
    • Chúng ta cần đấu tranh kiên quyết với những tư tưởng phản động.
    • Hành động đó bị lên án mang tính chất phản động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thế lực phản động": chỉ một nhóm, tổ chức tư tưởng hành động chống đối sự tiến bộ.

    • Các thế lực phản động thường tìm cách gây mất ổn định chính trị.
  • "tổ chức phản động": chỉ một đoàn thể, hội nhóm mục đích hoạt động đi ngược lại lợi ích chung của đất nước.

    • Mọi tổ chức phản động đều không chỗ đứng trong lòng dân tộc.
Biến thể từ liên quan
  • Phản (tiền tố): Có nghĩachống lại, đối lập. dụ: phản kháng, phản đối, phản biện.
  • Động (thành tố): Trong ngữ cảnh này, hàm ý "hành động", "chuyển động", không phải trạng thái tĩnh.
Từ đồng nghĩa
  • Phản cách mạng: Chống lại cách mạng.
  • Thủ cựu: Bảo thủ, không chịu thay đổi theo hướng tiến bộ (nghĩa rộng hơn ít mang tính chính trị gay gắt hơn).
Từ trái nghĩa
  • Tiến bộ: xu hướng phát triển, cải thiện theo hướng tốt đẹp hơn.
  • Cách mạng: Mang tính đổi mới triệt để, thúc đẩy xã hội phát triển.
  1. tt (H. động: không đứng yên) tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ: Bọn phản động thường lợi dụng những khuyết điểm đó (HCM); Chúng ta phải cảnh giác đề phòng, không để bọn phản động âm mưu phá hoại (HCM).

Từ chứa "phản động"